Photos
Posts

MẪU CÂU KHÍCH LỆ AI ĐÓ
------------------------------------
☻Have a go at it!
-- Hãy cố gắng làm điều đó!
☻Take a shot at it!...
-- Hãy cố gắng một lần vì nó!
☻It's easy, just have a try!
-- Điều đó dễ mà, chỉ cần bạn cố gắng thôi!
☻It won't hurt you to have a try.
-- Hãy thử một lần, không sao đó.
☻Try your luck!
-- Hãy thử vận may của bạn xem sao!
☻See what you can do.
-- Hãy xem bạn có thể làm được điều gì nào.
☻No pain, no gain.
-- Thất bại là mẹ thành công.

See More

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU
-----------------------------------------
**Mới tậu được "bí kíp cực độc", mang ra cho mọi người học chung
1. S + be + adj + N = S + V + adv
2. S + V + adv = S + V + with + N...
3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth
4. S + be + adj = What + a + adj + N!
5. S + V + adv = How + adj + S + be
6. S + V + adv = How + adv + S + V!
7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj
8. S + V = S + be + ed-adj
9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V
10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V
11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V
12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V
13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V
14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V
15. Because + clause = Because of + noun/gerund
16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund
17. Although + clause = Despite + Nound/gerund
18. S + V + N = S + be + adj
19. S + be + adj = S + V + O
20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N
21. S + often + V = S + be used to +Ving /N
22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N
23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)
24. S + like ... better than ... = S + would ... than ...
25. S + prefer = S + would rather + V
26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V
27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth
28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth
29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII
30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

See More
Posts

TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
--------------------------------------
[Share To Be Shared]
• interested in : quan tâm đến
• mad with : bị điên lên vì...
• made of : được làm bằng
• married to : cưới (ai)
• necesary to : cần thiết đối với (ai)
• necessay for : cần thiết đối với (cái gì)
• new to : mới mẻ đối với (ai)
• opposite to : đối diện với
• pleased with : hài lòng với
• polite to : lịch sự đối với (ai)
• rude to : thô lỗ với (ai)
• present at : có mặt ở
• responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)
• responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)
• disappointed in : thất vọng vì (cái gì)
• disappointed with : thất vọng với (ai)
• exited with : hồi hộp vì
• familiar to : quen thuộc với
• famous for : nổi tiếng về
• fond of : thích
• free of : miễn (phí)
• full of : đầy
• glad at : vui mừng vì
• good at : giỏi về
• important to : quan trọng đối với ai

See More

TIẾNG ANH VỀ ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
-----------------------------------------------------------
Like + Share nhé các mem
• Tub: bồn tắm
• Toothpaste: kem đánh răng...
• Toothbrush: bàn chải đánh răng
• Mirror: cái gương
• Toilet paper:giấy vệ sinh
• Razor: dao cạo râu
• Face towel: khăn mặt
• Suspension hook: móc treo
• Shampoo: dầu gội
• Hair conditioner: dầu xả
• Soft wash: sữa tắm
• Table: bàn
• Bench: ghế bành
• Sofa: ghết sô-fa
• Vase: lọ hoa
• Flower: hoa
• Stove: máy sưởi, lò sưởi
• Gas cooker: bếp ga
• Refrigerator: tủ lạnh
• Multi rice cooker: nồi cơm điện
• Dishwasher :máy rửa bát, đĩa
• Timetable:thời khóa biểu
• Calendar:lịch
• Comb:cái lược
• Price bowls: giá bát
• Clothing:quần áo
• Lights:đèn
• Cup:cốc
• Door curtain: rèm cửa
• Mosquito net: màn
• Water jar: chum nước
• Screen: màn hình (máy tính, ti vi)
• Mattress: nệm
• Sheet: khăn trải giường
• Handkerchief: khăn mùi soa
• Handbag: túi xách
• Clip: kẹp
• Clothes-bag: kẹp phơi đồ
• Scissors: kéo
• Curtain: Ri-đô
• Knife: con dao

See More

MỘT SỐ TỪ ĐỒNG NGHĨA
----------------------------------------
[Share To Be Shared]
1. Forgetful = Absent-minded: đãng trí, hay quên
2. Relaxed = Easy-going: thoải mái...
3. Cheerful = Good-tempered: vui vẻ, dễ chịu
4. Kind = Warm-hearted: tử tế
5. Intelligent = Quick-witted: nhanh trí, thông minh
6. Proud of herself = Big headed: khoa khoang, khoác lác
7. Hypocritical = Two-faced: đạo đức giả
8. Egotistical = Self-centred: ích kỷ
9. Snobbish = Stuck-up: đua đòi

See More

10 CÂU NÓI BẰNG TIẾNG ANH HAY NHẤT VỀ TÌNH BẠN
---------------------------------------------------------------------------
** Comment tên người mà bạn yêu quý và trân trọng vào đây nhé Biểu tượng cảm xúc kiki Đừng quên bạn muốn nói với họ câu nào
1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you.
-Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn....
2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make you cry.
- Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.
3. Just because someone doesn't love you the way you want them to, doesn't mean they don't love you with all they have.
- Nếu một ai đó không yêu bạn được như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ.
4. A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.
- Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui
5. The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing you can't have them.
- Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.
6. Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile.
- Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.
7. To the world you may be one person, but to one person you may be the world.
- Có thể với thế giới, bạn chỉ là một người. Nhưng với một người nào đó, bạn là cả thế giới
8. Don't waste your time on a man/woman, who isn't willing to waste their time on you.
- Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn.
9. Maybe God wants us to meet a few wrong people before meeting the right one, so that when we finally meet the person, we will know how to be grateful.
- Có thể Thượng Đế muốn bạn phải gặp nhiều kẻ xấu trước khi gặp người tốt, để bạn có thể nhận ra họ khi họ xuất hiện.
10. Don't cry because it is over, smile because it happened.
- Hãy đừng khóc khi một điều gì đó kết thúc, hãy mỉm cười vì điều đó đến.

See More

22 TỪ VỰNG PHỔ BIẾT NHẤT VỀ GIAO THÔNG (TRAFFIC)
---------------------------------------------------------------------------
Bus station : Bến xe
Bus stop : Trạm xe bus
Gas Station : Trạm xăng...
Highway : Đường cao tốc
Junction : Giao lộ
Crossroads : Ngã tư
Fort: Ngã ba
Lane : Làn đường
Car lane : Làn xe hơi
Motorcycle lane : Làn xe máy
One-way street :.Đường một chiều
Parking lot : Bãi đậu xe
Pedestrian crossing / Crosswalk : Đường dành cho người đi bộ qua đường
Railroad track : Đường ray xe lửa
Road : Đường nối 2 địa điểm (2 thị trấn, thành phố,…)
Sidewalk : Lề đường
Street : Đường nhựa
Street light : Đèn đường
Street sign : Biển báo giao thông
Traffic light : Đèn giao thông
Tunnel : Hầm giao thông
Two-way street: Đường hai chiều

See More

45 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT (P2)
------------------------------------------------------------------------
Cùng share về wall học nhé Biểu tượng cảm xúc wink
46. Go for it! - Cứ liều thử đi.
47. What a jerk! - Thật là đáng ghét....
48. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
49. None of your business! - Không phải việc của bạn.
50. Don't peep! - Đừng nhìn lén!
51. What I'm going to do if... - Làm sao đây nếu...
52. Stop it right a way! - Có thôi ngay đi không.
53. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo.
54. You'd better stop dawdling. - Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng
55. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp hình)
56. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
57. Bottoms up! - 100% nào!
58. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!
59. Scratch one’s head. - Nghĩ muốn nát óc.
60. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
61. Hell with haggling! - Thây kệ nó!
62. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!
63. What a relief! - Đỡ quá!
64. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!
65. It serves you right! - Đáng đời mày!
66. The more, the merrier! - Càng đông càng vui
67. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
68. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!
69. Just for fun! - Đùa chút thôi.
70. Try your best! - Cố gắng lên.
71. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!
72. Congratulations! - Chúc mừng!
73. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.
74. Love you love your dog. - Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng.
75. Strike it. - Trúng quả.
76. Always the same. - Trước sau như một.
77. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.
78. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.
79. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.
80. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.
81. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.
82. No, not a bit. - Không, chẳng có gì.
83. Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả.
84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
85. The same as usual! - Giống như mọi khi.
86. Almost! - Gần xong rồi.
87. You 'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.
88. I'm in a hurry. - Tôi đang vội.
89. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.
90. Give me a certain time! - Cho mình thêm thời gian.

See More

45 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT (P1)
------------------------------------------------------------------------
Share về tường học hành nhé các bạn Biểu tượng cảm xúc wink
1. Help yourself! - Cứ tự nhiên nhé!
2. Absolutely! - Chắc chắn rồi!...
3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. - Không có gì mới cả.
5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.
9. Is that so? - Vậy hả?
10. How come? - Làm thế nào vậy?
11. How's it going? - Dạo này ra sao rồi?
12. Definitely! - Quá đúng!
13. Of course! - Dĩ nhiên!
14. You better believe it! - Chắc chắn mà.
15. I guess so. - Tôi đoán vậy.
16. There's no way to know. - Làm sao mà biết được.
17. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.
18. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!
19. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).
20. I got it. - Tôi hiểu rồi.
21. Right on! (Great!) - Quá đúng!
22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? - Có rảnh không?
24. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
25. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! - Hãy nói lớn lên.
27. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
28. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here. - Đến đây.
30. Come over. - Ghé chơi.
31. Don't go yet. - Đừng đi vội.
32. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
34. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.
35. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?
36. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
38. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!
39. That's a lie! - Xạo quá!
40. Do as I say. - Làm theo lời tôi.
41. This is the limit! - Đủ rồi đó!
42. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
44. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.
45. No litter. - Cấm vứt rác.

See More

HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG
-----------------------------
Nếu gặp một du khách nước ngoài đang loay hoay tìm đường và mong chờ sự giúp đỡ... Bạn đã biết cách làm điều đó chứ?
• Go along the river. - Đi dọc bờ sông.
• Go over the bridge. - Đi qua cầu....
• Go through the park. - Băng qua công viên.
• Go towards the church. - Đi theo hướng đến nhà thờ.
• Go up the hill - Đi lên dốc.
• Go down the hill.- Đi xuống dốc.
• Take the first turning on the right. - Rẽ phải ở ngã rẽ đầu tiên.
• Go past the pet shop. - Đi qua cửa hàng bán thú nuôi
• The bookshop is opposite the church.- Hiệu sách ở đối diện nhà thờ.
• The bookshop is between the church and the pet shop. - Hiệu sách nằm giữa nhà thờ và cửa hàng bán thú nuôi.
• The bookshop is on/at the corner. - Hiệu sách nằm ở góc phố.
• The bookshop is in front of the church. - Hiệu sách nằm trước nhà thờ.
• The bookshop is behind the church. - Hiệu sách nằm sau nhà thờ.
• The bookshop is next to the church. - Hiệu sách nằm sát cạnh nhà thờ.
• The bookshop is beside the church. - Hiệu sách nằm cạnh nhà thờ.
• The bookshop is near the church. - Hiệu sách nằm gần nhà thờ.
• car park - Bãi đỗ xe
• crossroads - Đường giao nhau
• roundabout - Đường vòng
• traffic lights - Đèn giao thông

See More

20 TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH TRONG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
-------------------------------------------------------------------------------------
SHARE về wall để dễ xem lại nhé ^^
1. ambitious -- /æm'biʃəs/ -- có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
2. articulate -- /ɑ:'tikjulit/ -- có khả năng ăn nói lưu loát...
3. bright -- /brait/ -- sáng dạ, thông minh, nhanh trí
4. decisive -- /di'saisiv/ -- kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
5. genuine -- /'dʤenjuin/ -- thành thật
6. loyal -- /'lɔiəl/ -- trung thành, trung kiên
7. humble -- /'hʌmbl/ -- khiêm tốn
= modest -- /'mɔdist/ -- khiêm tốn
8. practical -- /'præktikəl/ -- thực dụng, thiết thực
9. arrogant -- /'ærəgənt/ -- kiêu căng, ngạo mạn
10. resourceful -- /ri'sɔ:sful/ -- tháo vát, có tài xoay sở
11. meticulous -- /mi'tikjuləs/ -- tỉ mỉ, kĩ càng
12. obedient -- /ə'bi:djənt/ -- biết nghe lời, ngoan ngoãn
13. patient -- /'peiʃənt/ -- kiên nhẫn, nhẫn nại
14. punctual -- /'pʌɳktjuəl/ -- đúng giờ
15. easygoing -- /'i:zi,gouiɳ/ -- thích thoải mái, vô tư, ung dung
16. prudent -- /prudent/ -- thận trọng, cẩn thận.
17. diligent -- /'dilidʤənt/ -- siêng năng, chuyên cần, cần cù
18. stubborn -- /'stʌbən/ -- bướng bỉnh, ngoan cố
19. eager -- /'i:gə/ -- háo hức, hăm hở
20. ruthless -- /'ru:θlis/ -- tàn nhẫn, nhẫn tâm

See More

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY
------------------------------------------------------------------------
1. Dead meat: Chết chắc
2. What for?: Để làm gì?
3. Don't bother: Đừng bận tâm...
4. Do you mind: Làm phiền
5. Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện
6. Take it easy: Từ từ
7. Let me be: Kệ tôi
8. No hard feeling: Không giận chứ
9. Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
10. Poor thing: Thật tội nghiệp
11. One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
12. One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
13. So what?: Vậy thì sao?
14. So so: Thường thôi
15. Too good to be true: Thiệt khó
16. Too bad: Ráng chiụ
17. Well then: Vậy thì
18. Way to go: Khá lắm, được lắm
19. Why not?: Sao lại không?

See More

TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN
-----------------------------------------------
Like và Share để học nhé các mem Biểu tượng cảm xúc kiki
• Wallet: ví nam
• Purse: ví nữ...
• Handbag: túi xách tay
• Umbrella: cái ô
• Walking stick: gậy đi bộ
• Glasses: kính
• Earrings: khuyên tai
• Wedding ring: nhẫn cưới
• Engagement ring: nhẫn đính hôn
• Lipstick: son môi
• Makeup: đồ trang điểm
• Ring: nhẫn
• Bracelet: vòng tay
• Necklace: vòng cổ
• Piercing : khuyên
• Sunglasses: kính râm
• Watch: đồng hồ
• Cufflinks: khuy cài măng sét
• Belt: thắt lưng
• Lighter: bật lửa
• Keyring: móc chìa khóa
• Keys: chìa khóa
• Comb: lược thẳng
• Hairbrush: lược chổi
• Mirror: gương
• Handkerchief: khăn tay, khăn mùi xoa

See More

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG TIN NHẮN TIẾNG ANH
------------------------------------------------------------------
Ad cũng không ngờ tiếng Anh cũng nhiều từ viết tắt đến thế Biểu tượng cảm xúc kiki
• 10Q: cảm ơn
• plz : please – xin làm ơn...

Continue Reading

30 DANH TỪ KHÔNG BAO GIỜ CHIA SỐ NHIỀU
---------------------------------------------------------------
1. money: tiền tệ (nói chung) => Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé Biểu tượng cảm xúc colonthree
2. clothing: quần áo
3. employment: Công ăn việc làm...
4. equipment: trang thiết bị
5. furniture : đồ đạc
6. homework: bài về nhà
7. knowledge: kiến thức
8. information: thông tin
9. machinery: máy móc
10. advertising: quảng cáo # mẫu quảng cáo advertisement đếm được
11. merchandise = goods: hàng hóa
12. pollution : ô nhiễm
13. recreation : nghỉ ngơi, thư giãn
14. scenery: phong cảnh
15. stationery: văn phòng phẩm
16. traffic: sự đi lại, giao thông
17. luggage/baggage: hành lý
18. advice: lời khuyên
19. food: thức ăn
20. meat: thịt
21. water: nước
22. soap: xà phòng
23. air: không khí
24. news: tin tức
25. measles: bệnh sởi
26. mumps: bệnh quai bị
27. economics: kinh tế học
28. physics: vật lý
29. maths: toán
30. politics: chính trị học

See More

TỪ VỰNG "KHÓ NHỚ" VỀ GIA ĐÌNH
-----------------------------------------------------
Share về Wall nhà mình cho khỏi quên luôn các bạn nhé
1. uncle: chú/cậu/bác trai
2. aunt: cô/dì/bác gái...
3. nephew: cháu trai
4. niece: cháu gái
5. grandmother (granny, grandma): bà
6. grandfather (granddad, grandpa): ông
7. grandparents: ông bà
8. grandson: cháu trai
9. granddaughter: cháu gái
10. grandchild: cháu
11. cousin: anh chị em họ
12. fiancé: chồng chưa cưới
13. fiancée: vợ chưa cưới
14. stepfather: bố dượng
15. stepmother: mẹ kế
16. stepson: con trai riêng của chồng/vợ
17. stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
18. stepbrother :con trai của bố dượng/mẹ kế
19. stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
20. half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
21. half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
22. mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
23. father-in-law: bố chồng/bố vợ
24. son-in-law: con rể
25. daughter-in-law: con dâu
26. sister-in-law: chị/em dâu
27. brother-in-law: anh/em rể
28. twin: anh chị em sinh đôi
29. to adopt: nhận nuôi
adoption: sự nhận nuôi
adopted: được nhận nuôi
30. only child: con một
31. single parent: chỉ có bố hoặc mẹ
32. single mother: chỉ có mẹ

See More

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT
-------------------------------------------------------
Hot weather (Thời tiết nóng)
Stifling (hot, uncomfortable, hard to breath): ngột ngạt
Humid (hot and damp): nóng ẩm...
Scorching (extremely hot, can be used in positive contexts): nóng như thiêu đốt
Boiling (very hot, usually used in negative contexts): nóng cháy da
Heatwave (a period of very hot temperatures): Thời gian trong ngày có nhiệt độ cao
Wet weather (Thời tiết ẩm ướt)
Damp (mildly wet weather): ẩm ướt
Drizzle (very light rain): mưa phùn
Downpour / pouring down (very heavy rain): mưa xối xả
Torrential rain (extremely heavy rain): mưa như trút nước
Shower (raining for a short duration): mưa rào
Windy weather (Thời tiết có gió)
Breeze (gentle wind, usually used in a positive way): gió nhẹ
Blustery (very windy, usually negative): gió lớn, mạnh
Gale force wind (extremely windy): cơn gió mạnh
Mist and fog (Sương và sương mù)
Haze/hazy (light mist, usually caused by heat): sương mù mỏng (do hơi nóng tạo ra)
Mist/misty (light fog, usually caused by drizzle): sương mù (do mưa phùn tạo ra)
Fog/foggy (quite thick, associated with cold weather): sương mù (dày, do thời tiết lạnh gây ra)
Smog (mixture of fog and pollution): sương mù (gồm cả sương mù lẫn khói bụi)

See More